hút bụi

hút bụi

Mỗi tuần một lần, tôi đều hút bụi phòng khách và phòng ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng lực hút để thu gom bụi bẩn: Chỉ việc sử dụng một thiết bị hoặc dụng cụ tạo ra lực hút để làm sạch bụi trên các bề mặt như sàn nhà, thảm, ghế.
    • Làm sạch bằng cách hút: Một phương pháp vệ sinh trong đó bụi các hạt nhỏ được hút vào một khoang chứa thông qua một ống hoặc đầu hút.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mỗi tuần một lần, tôi đều hút bụi phòng khách phòng ngủ.
    • Bạn nên hút bụi tấm thảm này kỹ một chút bám nhiều lông thú cưng.
    • Sau khi quét nhà, ấy vẫn hút bụi lại để đảm bảo sạch sẽ hoàn toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hút bụi" như một hành động vệ sinh tổng quát: Có thể mở rộng ý nghĩa để chỉ việc làm sạch không chỉ bụi còn cả các mảnh vụn, thức ăn rơi vãi nhỏ.
    • Cứ mỗi lần ăn xong, tôi lại phải hút bụi khu vực xung quanh ghế ăn của .
Biến thể từ liên quan
  • Máy hút bụi (Danh từ): Thiết bị điện gia dụng chuyên dùng để thực hiện việc hút bụi.

    • Chiếc máy hút bụi mới rất nhẹ dễ sử dụng.
  • Ống hút bụi (Danh từ): Bộ phận hình ống của máy hút bụi, dẫn không khí bụi vào thùng chứa.

  • Đầu hút bụi (Danh từ): Phụ kiện gắncuối ống hút, nhiều kiểu dáng cho các bề mặt khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Hút bẩn: Cách nói khác, nhấn mạnh vào việc hút chất bẩn nói chung.
  • Vệ sinh bằng máy hút: Cụm từ mô tả phương pháp.
Các cụm động từ liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "hút bụi")